求人不如求己

求人不如求己
qiúrénqiú
cầu nhân bất như cầu kỷ

muốn việc được làm tốt, hãy tự mình làm lấy; cầu người không bằng cầu mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    muốn việc được làm tốt, hãy tự mình làm lấy; cầu người không bằng cầu mình [thành ngữ]

    • Cầu người không bằng cầu mình, tự mình làm đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.