求之不得

求之不得
qiúzhī
cầu chi bất đắc

điều mong cầu mà không được; (bóng) chính xác điều mình hằng mong muốn [thành ngữ]

1 nghĩa#25453
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    điều mong cầu mà không được; (bóng) chính xác điều mình hằng mong muốn [thành ngữ]

    • Đây chính là điều tôi hằng mong muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.