Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
永贞革新
永贞革新
vĩnh trinh cách tân
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo
- 。
Vĩnh Trinh Cách Tân là một cuộc cải cách thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永贞革新
Phồn thể永貞革新
vĩnh trinh cách tân
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo
- 。
Vĩnh Trinh Cách Tân là một cuộc cải cách thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)