Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
永垂不朽
永垂不朽
vĩnh thuỳ bất hủ
bất hủ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
2 nghĩa#39047
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất hủ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
- 。
Tinh thần của các liệt sĩ sẽ sống mãi.
- 貳形tính từ
lưu danh thiên cổ; bất hủ muôn đời [thành ngữ]
- 。
Tên tuổi của anh ấy sẽ bất hủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永垂不朽
Phồn thể永
vĩnh thuỳ bất hủ
bất hủ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
2 nghĩa#39047
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất hủ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]
- 。
Tinh thần của các liệt sĩ sẽ sống mãi.
- 貳形tính từ
lưu danh thiên cổ; bất hủ muôn đời [thành ngữ]
- 。
Tên tuổi của anh ấy sẽ bất hủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)