永垂不朽

永垂不朽
yǒngchuíxiǔ
vĩnh thuỳ bất hủ

bất hủ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]

2 nghĩa#39047
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất hủ muôn đời; lưu danh thiên cổ [thành ngữ]

    • Tinh thần của các liệt sĩ sẽ sống mãi.

  2. tính từ

    lưu danh thiên cổ; bất hủ muôn đời [thành ngữ]

    • Tên tuổi của anh ấy sẽ bất hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.