水龙带

水龙带
shuǐlóngdài
thuỷ long đới

ống vòi rồng; ống dẹt công nghiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống vòi rồng; ống dẹt công nghiệp

    • Ống nước được dùng để chữa cháy.

  2. danh từ

    vòi rồng; vòi nước cứu hỏa

    • Lính cứu hỏa đang dùng vòi rồng để dập lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.