- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
ống vòi rồng; ống dẹt công nghiệp
ống vòi rồng; ống dẹt công nghiệp
Ống nước được dùng để chữa cháy.
vòi rồng; vòi nước cứu hỏa
Lính cứu hỏa đang dùng vòi rồng để dập lửa.
ống vòi rồng; ống dẹt công nghiệp
ống vòi rồng; ống dẹt công nghiệp
Ống nước được dùng để chữa cháy.
vòi rồng; vòi nước cứu hỏa
Lính cứu hỏa đang dùng vòi rồng để dập lửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.