水陆交通

水陆交通
shuǐjiāotōng
thuỷ lục giao thông

giao thông đường thủy và đường bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. giao thông đường thủy và đường bộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.