水陆两用

水陆两用
shuǐliǎngyòng
thuỷ lục lưỡng dụng

dùng được cả trên bộ lẫn dưới nước; lưỡng thê (xe)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng được cả trên bộ lẫn dưới nước; lưỡng thê (xe)

    • Chiếc xe này là xe lội nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.