水管工人

水管工人
shuǐguǎngōngrén
thuỷ quản công nhân

thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước

    • Người thợ sửa ống nước đang sửa ống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.