- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
bánh bao chiên nước (chiên rồi hấp trong chảo có đậy nắp, thường nhân thịt heo hoặc rau)
bánh bao chiên nước (chiên rồi hấp trong chảo có đậy nắp, thường nhân thịt heo hoặc rau)
Tôi thích ăn bánh bao chiên.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
bánh bao chiên nước (chiên rồi hấp trong chảo có đậy nắp, thường nhân thịt heo hoặc rau)
bánh bao chiên nước (chiên rồi hấp trong chảo có đậy nắp, thường nhân thịt heo hoặc rau)
Tôi thích ăn bánh bao chiên.
Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.