水煎包

水煎包
shuǐjiānbāo
thuỷ chiên bao

bánh bao chiên nước (chiên rồi hấp trong chảo có đậy nắp, thường nhân thịt heo hoặc rau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bao chiên nước (chiên rồi hấp trong chảo có đậy nắp, thường nhân thịt heo hoặc rau)

    • Tôi thích ăn bánh bao chiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.