水烟袋

水烟袋
shuǐyāndài
thuỷ yên đại

tẩu thuốc lá nước; bình thuốc lá có lọc nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tẩu thuốc lá nước; bình thuốc lá có lọc nước

    • Anh ấy thích dùng điếu cày.

  2. danh từ

    tẩu hút thuốc bằng nước; điếu cày

    • Anh ấy thích hút thuốc lào.

  3. danh từ

    bình thuốc lá nước; tẩu hookah

    • Anh ấy thích hút shisha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.