水管

水管
shuǐguǎn
thuỷ quản

tẩu hút thuốc bằng nước; điếu cày

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7766
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tẩu hút thuốc bằng nước; điếu cày

    用水冷却烟雾的吸烟工具yòng shuǐ lěngquè yānwù de xīyān gōngjù

    • Ống nước hỏng rồi, không có nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.