水火无情

水火无情
shuǐhuǒqíng
thuỷ hoả vô tình

lửa nước vô tình (thiên tai không biết tha thứ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa nước vô tình (thiên tai không biết tha thứ) [thành ngữ]

    • Nước lửa vô tình, mọi người phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.