水深火热

水深火热
shuǐshēnhuǒ
thuỷ thâm hoả nhiệt

cảnh lầm than cơ cực; trong vòng lầm than [thành ngữ]

2 nghĩa#40370
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh lầm than cơ cực; trong vòng lầm than [thành ngữ]

    • Họ sống trong cảnh nước sôi lửa bỏng.

  2. danh từ

    vũng nước sâu lửa bỏng (cảnh khổ cực, lầm than) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.