水族馆

水族馆
shuǐguǎn
thuỷ tộc quán

thủy cung; bể cá cảnh (mở cửa cho công chúng)

1 nghĩa#22296
NGHĨA

NGHĨA

  1. thủy cung; bể cá cảnh (mở cửa cho công chúng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.