水性杨花

水性杨花
shuǐxìngyánghuā
thuỷ tính dương hoa

(của đàn bà) lẳng lơ; bạc tình; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (của đàn bà) lẳng lơ; bạc tình; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]

    • Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.