水弹枪

水弹枪
shuǐdànqiāng
thuỷ đạn thương

súng bắn đạn gel; súng bắn bi nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng bắn đạn gel; súng bắn bi nước

    • Anh ấy có một khẩu súng bắn đạn nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.