水帘洞

水帘洞
shuǐliándòng
thuỷ liêm động

hang có thác nước che cửa; Thủy Liêm Động (động của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hang có thác nước che cửa; Thủy Liêm Động (động của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký)

    • Thủy Liêm Động là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.