水天一色

水天一色
shuǐtiān
thuỷ thiên nhất sắc

nước trời một màu; nước trời liền nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nước trời một màu; nước trời liền nhau [thành ngữ]

    • Nước trời một màu, cảnh sắc thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.