水墨画

水墨画
shuǐhuà
thuỷ mặc hoạ

tranh thuỷ mặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh thuỷ mặc

    • Tôi thích tranh thủy mặc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.