水到渠成

水到渠成
shuǐdàochéng
thuỷ đáo cừ thành

nước chảy thành mương; việc đến thì thành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước chảy thành mương; việc đến thì thành [thành ngữ]

    • Chỉ cần nỗ lực, mọi việc sẽ thành công một cách tự nhiên.

  2. nước chảy thì kênh thành (khi điều kiện chín muồi, thành công tự đến) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.