水俣病

水俣病
shuǐbìng
thuỷ vũ bệnh

bệnh Minamata (bệnh thần kinh do nhiễm độc thủy ngân từ ô nhiễm công nghiệp, phát hiện lần đầu tại Nhật Bản năm 1956)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. bệnh Minamata (bệnh thần kinh do nhiễm độc thủy ngân từ ô nhiễm công nghiệp, phát hiện lần đầu tại Nhật Bản năm 1956)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.