Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氢氧化铝
氢氧化铝
khinh dưỡng hoá lữ
nhôm hydroxide (Al(OH)₃)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhôm hydroxide (Al(OH)₃)
- 。
Nhôm hydroxit là một loại thuốc phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ氢氧化铝
Phồn thể氫氧化鋁
khinh dưỡng hoá lữ
nhôm hydroxide (Al(OH)₃)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhôm hydroxide (Al(OH)₃)
- 。
Nhôm hydroxit là một loại thuốc phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.