气鸣乐器

气鸣乐器
míngyuè
khí minh nhạc khí

nhạc cụ hơi (aerophone)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ hơi (aerophone)

    • Khí minh nhạc khí là một loại nhạc cụ hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.