- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nhạc cụ hơi (aerophone)
nhạc cụ hơi (aerophone)
Khí minh nhạc khí là một loại nhạc cụ hơi.
nhạc cụ hơi (aerophone)
nhạc cụ hơi (aerophone)
Khí minh nhạc khí là một loại nhạc cụ hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.