气贯长虹

气贯长虹
guànchánghóng
khí quán trường hồng

khí thế ngút trời; hào khí xuyên trời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khí thế ngút trời; hào khí xuyên trời [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy hùng hồn, khiến người ta phấn chấn.

  2. tính từ

    khí thế ngút trời; dũng khí xuyên cầu vồng [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy đầy khí thế, đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.