- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nhà khí tượng học; chuyên gia khí tượng học
nhà khí tượng học; chuyên gia khí tượng học
Ông ấy là một nhà khí tượng học nổi tiếng.
nhà khí tượng học; chuyên gia khí tượng học
nhà khí tượng học; chuyên gia khí tượng học
Ông ấy là một nhà khí tượng học nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.