- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đài khí tượng; trạm khí tượng
đài khí tượng; trạm khí tượng
Cục Khí tượng đã đưa ra cảnh báo bão.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
đài khí tượng; trạm khí tượng
đài khí tượng; trạm khí tượng
Cục Khí tượng đã đưa ra cảnh báo bão.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.