气象厅

气象厅
xiàngtīng
khí tượng sảnh

đài khí tượng; trạm khí tượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đài khí tượng; trạm khí tượng

    • Cục Khí tượng đã đưa ra cảnh báo bão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.