气定神闲

气定神闲
dìngshénxián
khí định thần nhàn

thản nhiên tự tại; điềm tĩnh thư thái [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên tự tại; điềm tĩnh thư thái [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bình tĩnh đối mặt với thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.