吁吁

吁吁
hu hu

thở hổn hển; thở dốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thở hổn hển; thở dốc

    • Anh ấy chạy thở hổn hển.

  2. trạng từ

    thở hổn hển; thở dốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.