Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
毫无二致
毫无二致
hào vô nhị trí
hoàn toàn như nhau; không có gì khác biệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn như nhau; không có gì khác biệt [thành ngữ]
- 。
Ý kiến của họ hoàn toàn giống nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
毫无二致
Phồn thể毫無二致
hào vô nhị trí
hoàn toàn như nhau; không có gì khác biệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn như nhau; không có gì khác biệt [thành ngữ]
- 。
Ý kiến của họ hoàn toàn giống nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm