全无

全无
quán
toàn vô

hoàn toàn không có; chẳng có chút nào

2 nghĩa#34675
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn không có; chẳng có chút nào

    • Anh ấy hoàn toàn không có kinh nghiệm.

  2. trạng từ

    hoàn toàn không có; không chút nào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.