毫不留情

毫不留情
háoliúqíng
hào bất lưu tình

không chút nương tình; không khoan nhượng [thành ngữ]

3 nghĩa#27801
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không chút nương tình; không khoan nhượng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phê bình công việc của tôi một cách không chút nể nang.

  2. tính từ

    hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác

    • Anh ấy không hề nương tay với kẻ thù.

  3. tính từ

    không ngừng; không ngừng nghỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.