毛遂自荐

毛遂自荐
MáoSuìjiàn
mao toại tự tiến

tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]

    • Anh ấy tự tiến cử mình và trở thành quản lý mới của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.