- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
mao mạch; mạch máu mao dẫn
mao mạch; mạch máu mao dẫn
Mao mạch là mạch máu nhỏ nhất trong cơ thể.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
mao mạch; mạch máu mao dẫn
mao mạch; mạch máu mao dẫn
Mao mạch là mạch máu nhỏ nhất trong cơ thể.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.