毕其功于一役

毕其功于一役
gōng
tất kỳ công vu nhất dịch

một lần hoàn thành toàn bộ công việc; một công toàn thành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    một lần hoàn thành toàn bộ công việc; một công toàn thành [thành ngữ]

    • Chúng ta nên hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.