/
毖
毖
bí
⽐bộ tỷ · 9 nétđể phòng ngừa; đề phòng
2 nghĩa#28002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để phòng ngừa; đề phòng
- 。
Chúng ta phải ngăn chặn nguy hiểm này.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
毖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để phòng ngừa; đề phòng
- 。
Chúng ta phải ngăn chặn nguy hiểm này.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.