毁伤

毁伤
huǐshāng
huỷ thương

bị thương; làm tổn thương; gây hại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    • Anh ta đã hủy hoại danh dự của tôi.

  2. động từ

    đánh bị thương; làm bị thương

    • Trận động đất đã tàn phá thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.