Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
殿下
殿下
điện hạ
Điện hạ (tôn xưng hoàng tử, công chúa hoặc vương tộc)
2 nghĩa#2441
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điện hạ (tôn xưng hoàng tử, công chúa hoặc vương tộc)
中对王子、公主等皇族成员的尊敬称呼duì wángzǐ、gōngzhǔ děng huángzú chéngyuán de zūnjìng chēnghū
- ,。
Điện hạ, xin mời ngài qua đây.
- 貳名danh từ
Điện hạ (danh xưng cho vương tôn quý tộc)
中对王子、公主等皇族成员的尊称duì wángzǐ、gōngzhǔ děng huángzú chéngyuán de zūnchèng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殿下
Phồn thể殿
điện hạ
Điện hạ (tôn xưng hoàng tử, công chúa hoặc vương tộc)
2 nghĩa#2441
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điện hạ (tôn xưng hoàng tử, công chúa hoặc vương tộc)
中对王子、公主等皇族成员的尊敬称呼duì wángzǐ、gōngzhǔ děng huángzú chéngyuán de zūnjìng chēnghū
- ,。
Điện hạ, xin mời ngài qua đây.
- 貳名danh từ
Điện hạ (danh xưng cho vương tôn quý tộc)
中对王子、公主等皇族成员的尊称duì wángzǐ、gōngzhǔ děng huángzú chéngyuán de zūnchèng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)