Tới nội dung chính

殿下

殿下
diànxià
điện hạ

Điện hạ (tôn xưng hoàng tử, công chúa hoặc vương tộc)

2 nghĩa#2441
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Điện hạ (tôn xưng hoàng tử, công chúa hoặc vương tộc)

    中对王子、公主等皇族成员的尊敬称呼duì wángzǐ、gōngzhǔ děng huángzú chéngyuán de zūnjìng chēnghū

    • ,。

      Điện hạ, xin mời ngài qua đây.

  2. 貳名danh từ

    Điện hạ (danh xưng cho vương tôn quý tộc)

    中对王子、公主等皇族成员的尊称duì wángzǐ、gōngzhǔ děng huángzú chéngyuán de zūnchèng

殿
diàn
điện
BỘ THỦ⽎
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu