/
殷弘绪
殷弘绪
ân hoằng tự
Ân Hoằng Tự (François Xavier d'Entrecolles, 1664–1741, giáo sĩ Dòng Tên người Pháp tại triều Khang Hi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ân Hoằng Tự (François Xavier d'Entrecolles, 1664–1741, giáo sĩ Dòng Tên người Pháp tại triều Khang Hi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殷弘绪
Phồn thể殷弘緒
ân hoằng tự
Ân Hoằng Tự (François Xavier d'Entrecolles, 1664–1741, giáo sĩ Dòng Tên người Pháp tại triều Khang Hi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ân Hoằng Tự (François Xavier d'Entrecolles, 1664–1741, giáo sĩ Dòng Tên người Pháp tại triều Khang Hi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)