Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
殊域周咨录
殊域周咨录
thù vực chu tư lục
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殊域周咨录
Phồn thể殊域周咨錄
thù vực chu tư lục
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt