Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
武装分子
武装分子
võ trang phận tử
phần tử vũ trang; tay súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử vũ trang; tay súng
- 。
Các tay súng đã tấn công ngôi làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
武装分子
Phồn thể武裝分子
võ trang phận tử
phần tử vũ trang; tay súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử vũ trang; tay súng
- 。
Các tay súng đã tấn công ngôi làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.