Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步态蹒跚
步态蹒跚
bộ thái bàn san
đi đứng loạng choạng; bước đi xiêu vẹo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi đứng loạng choạng; bước đi xiêu vẹo
- 。
Anh ấy đi lại loạng choạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步态蹒跚
Phồn thể步態蹣跚
bộ thái bàn san
đi đứng loạng choạng; bước đi xiêu vẹo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đi đứng loạng choạng; bước đi xiêu vẹo
- 。
Anh ấy đi lại loạng choạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.