步态蹒跚

步态蹒跚
tàipánshān
bộ thái bàn san

đi đứng loạng choạng; bước đi xiêu vẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đi đứng loạng choạng; bước đi xiêu vẹo

    • Anh ấy đi lại loạng choạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.