Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
此言非虚
此言非虚
thử ngôn phi hư
Lời này không sai; đây là sự thật [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Lời này không sai; đây là sự thật [thành ngữ]
- ,。
Lời này không sai, anh ấy quả thực rất lợi hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
此言非虚
Phồn thể此言非虛
thử ngôn phi hư
Lời này không sai; đây là sự thật [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Lời này không sai; đây là sự thật [thành ngữ]
- ,。
Lời này không sai, anh ấy quả thực rất lợi hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.