侧面
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
- ,。
Nhìn từ một khía cạnh khác, anh ấy rất đẹp trai.
- 貳名danh từ
mặt bên; cạnh bên; (bóng) góc độ gián tiếp
中物体或事物的左右两边之一wùtǐ huò shìwù de zuǒyòu liǎngbiān zhī yī
- 。
Xin hãy nhìn mặt bên của bức tranh này.
- 參名danh từ
bên; cạnh; sườn
中事物的左边或右边的表面shìwù de zuǒbiān huò yòubiān de biǎomiàn
- 。
Xin hãy nhìn từ bên cạnh.
- 肆名danh từ
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
中人或物体的侧向面,不是正面rén huò wùtǐ de cèxiàng miàn, búshì zhèngmiàn
- 。
Anh ấy đã vẽ một bức chân dung nghiêng.
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù
- ,。
Nhìn từ một khía cạnh khác, anh ấy rất đẹp trai.
- 貳名danh từ
mặt bên; cạnh bên; (bóng) góc độ gián tiếp
中物体或事物的左右两边之一wùtǐ huò shìwù de zuǒyòu liǎngbiān zhī yī
- 。
Xin hãy nhìn mặt bên của bức tranh này.
- 參名danh từ
bên; cạnh; sườn
中事物的左边或右边的表面shìwù de zuǒbiān huò yòubiān de biǎomiàn
- 。
Xin hãy nhìn từ bên cạnh.
- 肆名danh từ
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
中人或物体的侧向面,不是正面rén huò wùtǐ de cèxiàng miàn, búshì zhèngmiàn
- 。
Anh ấy đã vẽ một bức chân dung nghiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại