Tới nội dung chính

侧面

侧面
cèmiàn
trắc diện

mặt bên; góc nhìn; khía cạnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14690
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mặt bên; góc nhìn; khía cạnh

    中事物的一个方面或角度shìwù de yī gè fāngmiàn huò jiǎodù

    • ,。

      Nhìn từ một khía cạnh khác, anh ấy rất đẹp trai.

  2. 貳名danh từ

    mặt bên; cạnh bên; (bóng) góc độ gián tiếp

    中物体或事物的左右两边之一wùtǐ huò shìwù de zuǒyòu liǎngbiān zhī yī

    • 。

      Xin hãy nhìn mặt bên của bức tranh này.

  3. 參名danh từ

    bên; cạnh; sườn

    中事物的左边或右边的表面shìwù de zuǒbiān huò yòubiān de biǎomiàn

    • 。

      Xin hãy nhìn từ bên cạnh.

  4. 肆名danh từ

    hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)

    中人或物体的侧向面,不是正面rén huò wùtǐ de cèxiàng miàn, búshì zhèngmiàn

    • 。

      Anh ấy đã vẽ một bức chân dung nghiêng.

侧
cè
trắc
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu