Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负面
负面
phụ diện
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17114
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
- 。
Đừng có cảm xúc tiêu cực.
- 貳名danh từ
mặt tiêu cực; mặt trái; tiêu cực
- 。
Chúng ta nên nhìn thấy mặt tiêu cực của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
负面
Phồn thể負面
phụ diện
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17114
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
- 。
Đừng có cảm xúc tiêu cực.
- 貳名danh từ
mặt tiêu cực; mặt trái; tiêu cực
- 。
Chúng ta nên nhìn thấy mặt tiêu cực của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.