负面

负面
miàn
phụ diện

mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định

    • Đừng có cảm xúc tiêu cực.

  2. danh từ

    mặt tiêu cực; mặt trái; tiêu cực

    • Chúng ta nên nhìn thấy mặt tiêu cực của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.