Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正常化
正常化
chính thường hoá
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
- 。
Chúng tôi hy vọng quan hệ hai nước sẽ bình thường hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正常化
Phồn thể正
chính thường hoá
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
- 。
Chúng tôi hy vọng quan hệ hai nước sẽ bình thường hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.