Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正则参数
正则参数
chính tắc tham số
tham số chính tắc; tham số hóa chính quy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tham số chính tắc; tham số hóa chính quy
- 。
Mô hình này sử dụng tham số chính tắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
正则参数
Phồn thể正則參數
chính tắc tham số
tham số chính tắc; tham số hóa chính quy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tham số chính tắc; tham số hóa chính quy
- 。
Mô hình này sử dụng tham số chính tắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.