Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正中下怀
正中下怀
chính trúng hạ hoài
đúng vào điều mình muốn; đúng ý; vừa lòng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng vào điều mình muốn; đúng ý; vừa lòng [thành ngữ]
- ,。
Điều này đúng ý tôi, tôi rất hài lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正中下怀
Phồn thể正中下懷
chính trúng hạ hoài
đúng vào điều mình muốn; đúng ý; vừa lòng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng vào điều mình muốn; đúng ý; vừa lòng [thành ngữ]
- ,。
Điều này đúng ý tôi, tôi rất hài lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.