歌舞团

歌舞团
tuán
ca vũ đoàn

đoàn ca múa; đoàn văn công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn ca múa; đoàn văn công

    • Cô ấy làm việc trong một đoàn ca vũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.