Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌舞伎
歌舞伎
ca vũ kỹ
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
1 nghĩa#42781
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
- 。
Kabuki là một loại hình sân khấu truyền thống của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歌舞伎
Phồn thể歌
ca vũ kỹ
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
1 nghĩa#42781
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
- 。
Kabuki là một loại hình sân khấu truyền thống của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công