歌舞伎

歌舞伎
ca vũ kỹ

kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản

1 nghĩa#42781
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản

    • Kabuki là một loại hình sân khấu truyền thống của Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.