歌喉

歌喉
hóu
ca hầu

giọng hát; giọng ca

1 nghĩa#44711
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng hát; giọng ca

    • Giọng hát của cô ấy rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.